Thông tin giá cả thị trường xe máy mới nhất

(Xem 416)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường giá cả thị trường xe máy mới nhất ngày 11/08/2020 trên website Tragopmobile.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung giá cả thị trường xe máy để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bản tin hàng hóa tiêu dùng ngày 10/8/2020

Giá heo hơi

Giá heo hơi hôm nay hầu như không có điều chỉnh mới tại các tỉnh miền Bắc và miền Trung. Trong khi đó, giá heo hơi tại miền Nam giảm nhẹ tại một số địa phương.

Giá heo hơi tại miền Bắc, thị trường heo hơi đứng yên trong ngày hôm nay. Hầu hết các địa phương trong vùng vẫn duy trì mức giá thu mua quanh ngưỡng 88.000 đồng/kg như ghi nhận cuối tuần trước.

Hưng Yên, Thái Nguyên, Thái Bình, Hà Nam, Vĩnh Phúc và Hà Nội cùng giao dịch tại 88.000 đồng/kg.

Bắc Giang, Nam Định nhỉnh hơn với 90.000 đồng/kg. Riêng Lào Cai là 91.000 đồng/kg, hiện là tỉnh dẫn đầu cả nước về giá.

Còn tại Yên Bái, giá thu mua giảm nhẹ 1.000 đồng/kg xuống còn 89.000 đồng/kg.

Giá heo hơi hôm nay tại miền Bắc dao động trong khoảng 86.000 - 91.000 đồng/kg.

Giá heo hơi tại miền Trung, Tây Nguyên, sau một tuần đầy biến động, giá heo hơi hiện đang giao dịch quanh ngưỡng 84.000 đồng/kg.

Quảng Trị tăng nhẹ 1.000 đồng/kg lên 85.000 đồng/kg, ngang bằng với Quảng Bình, Khánh Hòa và Bình Thuận.

Trong khi đó, giá tại Ninh Thuận hiện là 86.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg so với ngày hôm qua.

Giá heo hơi tại miền Trung, Tây Nguyên được thương lái thu mua trong khoảng 81.000 - 87.000 đồng/kg.

Giá heo hơi tại miền Nam ghi nhận mức giảm nhẹ 1.000 đồng/kg tại một số địa phương như Long An, Bến Tre. Hai tỉnh hiện đang thu mua trong khoảng 85.000 - 87.000 đồng/kg.

Giá heo hơi hôm nay tại miền Nam được giao dịch trong khoảng 81.000 - 89.000 đồng/kg.

Tại chợ đầu mối Hóc Môn, lượng heo về chợ trong ngày 9/8 là 3.900 con, tình hình buôn bán có nhiều chuyển biến tích cực.

Giá thịt heo

Giá thịt heo hôm nay của Vissan hay Công ty Thực phẩm bán lẻ đều duy trì mức ổn định. Trong khi đó, giá thịt mát Meat Deli báo hết một số sản phẩm trên trang web của Vinmart.

Cụ thể, giá thịt heo Vissan hôm nay tại TPHCM duy trì mức giá trong khoảng 63.000 - 252.000 đồng/kg. Thịt nạc vai và cốt lết heo lần lượt báo ngưỡng 161.900 đồng/kg và 138.000 đồng/kg.

Giá thịt heo Vissan hôm nay tại các tỉnh thành khác lặng sóng trở lại, giá bán từ 61.200 - 242.100 đồng/kg. Sườn non heo đạt mức 242.100 đồng/kg.

Giá thịt heo hôm nay tại Công ty Thực phẩm Tươi sống Hà Hiền không thay đổi so với hôm trước. Mức giá bán tại đây rơi vào khoảng 72.000 - 185.000 đồng/kg, giá nạc đùi heo bán ở ngưỡng 130.000 đồng/kg.

Bảng giá thịt heo chi tiết xem

TẠI ĐÂY

.

Giá thực phẩm

Giá thực phẩm hôm nay ghi nhận các loại trái cây như măng cụt, bưởi, dưa hấu,... đồng loạt giảm từ 2.000-11.000 đồng/kg tại siêu thị.

Cụ thể, các loại trái cây giảm giá mạnh tại siêu thị gồm: Xoài cát chu giảm 11.000 đồng giảm còn 35.900 đồng/kg, bưởi 5 roi giảm 10.000 đồng, còn 29.900 đồng/kg, thanh long giảm 9.000 đồng còn 18.900 đồng/kg, dưa hấu giảm 2.000 đồng còn 10.900 đồng/kg, chuối vàng giảm 5.000 đồng còn 29.900 đồng/kg, măng cụt giảm 8.000 đồng còn 61.000 đồng/kg, cam sành giảm 7.000 đồng còn 22.300 đồng/kg,...

Giá gạo

Cập nhật vào lúc 13h chiều nay (10/8), giá gạo trong nước giảm mạnh. Bên cạnh đó, việc xuất khẩu gạo Ấn Độ đang gặp nhiều khó khăn do ảnh hưởng của COVID-19.

Giá gạo NL IR 504 Việt dao động ở mức 8.900 - 9.000 đồng/kg, giảm 100 - 200 đồng/kg so với phiên sáng. Chủng loại TP IR 504 (5% tấm) đang ở mức 10.600 - 10.700 đồng/kg, giảm 100 - 200 đồng/kg so với phiên sáng. Giá tấm 1 IR 504 dao động quanh mức 8.300 - 8.400 đồng/kg, giảm 100 - 200 đồng/kg so với phiên sáng. Giá cám vàng hôm nay đang dao động ở mức 5.600 - 5.650 đồng/kg.

Tại Việt Nam, giá gạo 5% tấm xuất khẩu của Việt Nam có giá 470 USD/tấn, mức cao nhất kể từ giữa tháng 6 và tăng so với mức 440 - 450 USD/tấn cách đây một tuần.

Bảng giá gạo chi tiết xem

TẠI ĐÂY

.

Giá hồ tiêu

Giá hồ tiêu hôm nay 10/8, ghi nhận giữ nguyên giá so với cuối tuần trước. Trong tuần vừa qua giá tiêu tăng trung bình 500 - 1.000 đồng/kg tại các địa phương.

Cụ thể, tại tỉnh Đắk Lắk, Đắk Nông giá tiêu đầu giờ sáng hôm nay hiện được thu mua với mức 46.500 đồng/kg.

Tại tỉnh Gia Lai, Đồng Nai giá tiêu hôm nay giữ ở mức 46.000 đồng/kg.

Tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giá tiêu hôm nay được thu mua 48.500 đồng/kg, đây vẫn là địa phương cao nhất toàn miền, có giá ổn định trong vài ngày qua.

Còn tại tỉnh Bình Phước giá tiêu hôm nay được thu mua với mức 47.000 đồng/kg.

Như vậy, giá tiêu toàn miền hôm nay dao động trong khoảng từ 46.000 - 48.500 đồng/kg.

Giá cà phê

Giá cà phê hôm nay ghi nhận tại khu vực Tây Nguyên và miền Nam đang quanh mức 32.600 đồng/kg.

Cụ thể, giá cà phê hôm nay tại Đắk Lắk thu mua ở mức 32.700 đồng/kg. Hiên Đắk Lắk vẫn là địa phương có giá cà phê cao nhất cả nước.

Tại Lâm Đồng giá cà phê hôm nay ở ngưỡng 32.300 đồng/kg

Tương tự Lâm Đồng, giá cà phê hôm nay tại Gia Lai lên mức 32.600 đồng/kg. Giá cà phê hôm nay Đắk Nông cũng được thu mua ở mức 32.600 đồng/kg.

Tại Kon Tum giá cà phê hôm nay giao dịch quanh mức 32.500 đồng/kg.

Giá cao su

Cập nhật vào lúc 13h30 chiều nay (theo giờ Việt Nam), giá cao su trên thị trường thế giới tiếp tục tăng nhờ kinh tế Mỹ có dấu hiệu hồi phục trong tháng 7.

Giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 1/2021 trên sàn Osaka (OSE) đóng cửa ở mức 172,8 JPY/kg, tăng 2,5 JPY, mức cao nhất trong vòng 5 tháng qua. Giá kỳ hạn tháng 12/2020 trên sàn TOCOM hiện ở mức 159,6 JPY/kg.

Giá cao su kỳ hạn tháng 9/2020 trên sàn Thượng Hải ở mức 12.450 CNY/tấn, giá kỳ hạn tháng 1/2021 ở mức 11.620 CNY/tấn.

Về giá cao su trong nước, giá mủ SVR tuần này đã có đợt điều chỉnh tăng. Mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 25.206,30 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 39.297,13 đồng/kg, SVR GP đạt 25.677,86 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.318,58 đồng/kg.

Bảng giá cao su chi tiết xem

TẠI ĐÂY

.

Giá vàng

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 07:59 ngày 11/08/2020, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 56,650,000 đ/lượng và bán ra 58,280,000 đ/lượng.
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 56,650,000 đ/lượng và bán ra 58,300,000 đ/lượng.
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 56,650,000 đ/lượng và bán ra 58,310,000 đ/lượng.
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 54,500,000 đ/lượng và bán ra 55,900,000 đ/lượng.
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 54,500,000 đ/lượng và bán ra 56,000,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 54,100,000 đ/lượng và bán ra 55,500,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 53,150,000 đ/lượng và bán ra 54,950,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 35,794,000 đ/lượng và bán ra 37,894,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 21,196,000 đ/lượng và bán ra 23,296,000 đ/lượng.

Tỷ giá ngoại tệ

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 08:08 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,193 VND/ AUD và bán ra 16,870 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,357 VND/ AUD và bán ra 16,870 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,904 VND/ CAD và bán ra 17,610 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,075 VND/ CAD và bán ra 17,610 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,769 VND/ CHF và bán ra 25,804 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,019 VND/ CHF và bán ra 25,804 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,260 VND/ CNY và bán ra 3,396 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,293 VND/ CNY và bán ra 3,396 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,740 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,604 VND/ DKK và bán ra 3,740 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,643 VND/ EUR và bán ra 28,002 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,912 VND/ EUR và bán ra 28,002 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,522 VND/ GBP và bán ra 30,755 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,820 VND/ GBP và bán ra 30,755 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 320.3 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308.2 VND/ INR và bán ra 320.3 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.8 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.9 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.89 VND/ KRW và bán ra 20.56 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.77 VND/ KRW và bán ra 20.56 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,662 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,692 VND/ KWD và bán ra 78,662 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,587 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,471 VND/ MYR và bán ra 5,587 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,621 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,516 VND/ NOK và bán ra 2,621 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 350.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.3 VND/ RUB và bán ra 350.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,709 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,600 VND/ SEK và bán ra 2,709 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/ SGD và bán ra 17,159 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,637 VND/ SGD và bán ra 17,159 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 657.4 VND/ THB và bán ra 757.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.4 VND/ THB và bán ra 757.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Giá xăng dầu

Khảo sát lúc 08:08 ngày 11/08 trên website Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex (https://www.petrolimex.com.vn), giá từng loại xăng dầu niêm yết cụ thể ở các mức như sau:

  • Xăng RON 95-IV tại vùng 1 bán với giá 15,070 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15,370 đ/lít
  • Xăng RON 95-III tại vùng 1 bán với giá 14,970 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15,260 đ/lít
  • E5 RON 92-II tại vùng 1 bán với giá 14,400 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 14,680 đ/lít
  • DO 0,001S-V tại vùng 1 bán với giá 12,590 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12,840 đ/lít
  • DO 0,05S-II tại vùng 1 bán với giá 12,390 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12,630 đ/lít
  • Dầu hỏa tại vùng 1 bán với giá 10,270 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 10,470 đ/lít

Giá cà phê

Tại thị trường cà phê hạt nhân xô trong nước, ghi nhận thời điểm lúc 08:08 ngày 11/08/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

Giá tiêu

Khảo sát thời điểm lúc 08:08 ngày 11/08/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tiêu tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

Giá xe máy

Theo khảo sát lúc 08:08 ngày 11/08/2020, giá xe máy ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và Yamaha được niêm yết như sau, giá bán lẻ thực tế tại Head thường cao hơn giá niêm yết nên bạn cần tham khảo đúng Head khu vực gần nhất, giá đại lý bao giấy là giá đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Giá xe máy Honda

  • Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 29.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 35.500.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 30.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 38.000.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 41.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 42.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 66.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 56.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 68.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) có giá bán đề xuất là 38.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) có giá bán đề xuất là 40.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS có giá bán đề xuất là 53.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 73.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang ABS có giá bán đề xuất là 57.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 79.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  có giá bán đề xuất là 58.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 80.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) có giá bán đề xuất là 70.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 74.600.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 56.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 63.000.000 đ)
  • Giá xe PCX Hybrid 150  có giá bán đề xuất là 89.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 94.500.000  đ)
  • Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 70.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 87.000.000 đ)
  • Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 78.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 97.000.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 87.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 105.500.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 95.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 118.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 276.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 288.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) có giá bán đề xuất là 279.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 290.500.000 đ)
  • Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) có giá bán đề xuất là 17.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 25.000.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 26.000.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 28.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 21.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 23.000.000 đ)
  • Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.500.000 đ)
  • Giá xe Future Fi bản vành đúc có giá bán đề xuất là 31.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 89.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) có giá bán đề xuất là 45.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  có giá bán đề xuất là 49.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.500.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.000.000 đ)
  • Giá xe MSX 125  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 58.000.000 đ)
  • Giá xe Mokey  có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 84.500.000 đ)
  • Giá xe Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 125.000.000 đ)
  • Giá xe CB150R có giá bán đề xuất là 105.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 109.000.000 đ)
  • Giá xe CB300R có giá bán đề xuất là 140.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 145.000.000 đ)

Giá xe máy Yamaha

  • Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) có giá bán đề xuất là 41.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) có giá bán đề xuất là 43.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020  có giá bán đề xuất là 49.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 50.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) có giá bán đề xuất là 34.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 32.500.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) có giá bán đề xuất là 36.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Latte 125  có giá bán đề xuất là 37.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 27.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 27.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) có giá bán đề xuất là 29.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 29.700.000 đ)
  • Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.000.000 đ)
  • Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) có giá bán đề xuất là 40.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.000.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) có giá bán đề xuất là 46.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 43.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) có giá bán đề xuất là 52.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 Camo ABS  có giá bán đề xuất là 52.740.000 đ (giá đại lý bao giấy 51.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 29.400.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) có giá bán đề xuất là 30.000.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 18.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 19.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.800.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 20.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.000.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 21.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.700.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) có giá bán đề xuất là 23.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.800.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 RC 2020 có giá bán đề xuất là 46.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 GP 2020 có giá bán đề xuất là 47.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe MT-15 có giá bán đề xuất là 78.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 77.800.000 đ)
  • Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen) có giá bán đề xuất là  72.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 72.600.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 79.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 78.700.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)
  • Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)

Bạn đang xem bài viết giá cả thị trường xe máy trên website Tragopmobile.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!