Thông tin giá vàng 24k bán ra mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 24k bán ra mới nhất ngày 14/11/2019 trên website Tragopmobile.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.24041.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.22041.670
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.22041.770
Vàng nữ trang 99,99%40.70041.500
Vàng nữ trang 99%40.08941.089
Vàng nữ trang 75%29.87831.278
Vàng nữ trang 58,3%22.94724.347
Vàng nữ trang 41,7%16.05717.457
Hà NộiVàng SJC41.24041.520
Đà NẵngVàng SJC41.24041.520
Nha TrangVàng SJC41.23041.520
Cà MauVàng SJC41.24041.520
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.21041.530
HuếVàng SJC41.22041.520
Biên HòaVàng SJC41.24041.500
Miền TâyVàng SJC41.24041.500
Quãng NgãiVàng SJC41.24041.500
Đà LạtVàng SJC41.26041.550
Long XuyênVàng SJC41.24041.500

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.30014/11/2019 14:34:33
PNJ40.95041.45014/11/2019 14:34:33
SJC41.20041.45014/11/2019 14:34:33
Hà NộiPNJ40.95041.45014/11/2019 14:34:33
SJC41.20041.45014/11/2019 14:34:33
Đà NẵngPNJ40.95041.45014/11/2019 14:34:33
SJC41.20041.45014/11/2019 14:34:33
Cần ThơPNJ40.95041.45014/11/2019 14:34:33
SJC41.20041.45014/11/2019 14:34:33
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)40.95041.45014/11/2019 14:34:33
Nữ trang 24K40.55041.35014/11/2019 14:34:33
Nữ trang 18K29.76031.16014/11/2019 14:34:33
Nữ trang 14K22.94024.34014/11/2019 14:34:33
Nữ trang 10K15.95017.35014/11/2019 14:34:33

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.24041.440
Vàng 24K (999.9)40.80041.400
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)40.95041.450
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.25041.430

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.28041.730
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.28041.730
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.28041.730
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.75041.730
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.65041.550
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.650
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.26041.410
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.350
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41324147
99,9%41154145
98,5%40354115
98,0%40154095
95,0%38900
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,083,000 VNĐ4,143,000 VNĐ
HBSHBS4,103,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,108,000 VNĐ4,148,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,083,000 VNĐ4,148,000 VNĐ
18K75%18K75%3,062,000 VNĐ3,182,000 VNĐ
VT10KVT10K3,062,000 VNĐ3,182,000 VNĐ
VT14KVT14K3,062,000 VNĐ3,182,000 VNĐ
16K16K2,534,000 VNĐ2,654,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.110.000 ₫4.135.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.120.000 ₫4.145.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,083,000 VNĐ4,143,000 VNĐ
HBSHBS4,103,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,108,000 VNĐ4,148,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,083,000 VNĐ4,148,000 VNĐ
18K75%18K75%3,062,000 VNĐ3,182,000 VNĐ
VT10KVT10K3,062,000 VNĐ3,182,000 VNĐ
VT14KVT14K3,062,000 VNĐ3,182,000 VNĐ
16K16K2,534,000 VNĐ2,654,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-11-131455.731466.731455.361463.33 0.52
2019-11-121455.001459.781445.731455.76 0.02
2019-11-111459.291466.131448.061455.61 0.19
2019-11-081467.771472.411456.091458.36 0.66
2019-11-071490.451492.191460.211467.92 1.54
2019-11-061482.721493.711482.281490.45 0.48
2019-11-051509.241509.501479.401483.36 1.77
2019-11-041513.851514.471504.311509.58 0.31
2019-11-011512.151515.571503.481514.16 0.14
2019-10-311495.881513.771494.201512.08 1.08
2019-10-301487.391496.601481.151495.89 0.57
2019-10-291491.881494.651483.661487.39 0.31
2019-10-281503.111508.051489.911491.88 0.91
2019-10-251503.461517.601500.511505.45 0.12
2019-10-241492.021503.851488.191503.69 0.79
2019-10-231488.081495.921487.841491.90 0.28
2019-10-221484.391488.891480.691487.76 0.24
2019-10-211491.771495.061481.401484.28 0.45
2019-10-181491.881494.141484.751490.94 0.07
2019-10-171490.351497.381483.441491.86 0.12
2019-10-161481.221491.131477.171490.13 0.61
2019-10-151493.351498.391477.351481.10 0.83
2019-10-141488.021496.971483.101493.29 0.49

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 24k bán ra

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Thvl | giá vàng tăng sốc

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá vàng sjc vượt mốc 39 triệu đồng/lượng | vtc now

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng miếng sjc tăng vọt sau tết

Stv - ngày 23/10, giá vàng 9999 (nhẫn) bán ra 4.200.000/chỉ

Mua bán vàng phi sjc “nhiều chuyện kinh khủng lắm”! - alo 389 (số 26/2017)

Giá vàng ngày hôm nay 8/11: giảm 2% xuống thấp nhất trong hơn một tháng

Bảng giá vàng hôm nay ngày 4/11/2019 || vàng giảm nhẹ cả mua và bán

Stv -ngày 4/11, giá vàng 9999 (nhẫn) bán ra 4.230.000đ/chỉ

Tại sao nên nghe lời khuyên: “vàng, mua đâu bán đấy” - alo 389 (số 37/2017)

Kinh tế 24h: mua kiềng vàng bảo tín minh châu 7 bán còn 6 chỉ; “níu” thông tư 20 là lý sự cùn | lđtv

Gía vàng hôm nay ngày 2/11/2019

Giá vàng tiếp tục lên đỉnh, vượt 42 triệu đồng/lượng

Stv - ngày 27/10, giá vàng mua vào, bán ra không thay đổi so với ngày hôm qua

Giá vàng mua vào bán ra ngày 24-03-2019 |giá vàng miếng 9999

Ai muốn kiếm lời từ vàng, nữ trang cần biết điều này - alo 389 (số 37/2017)

Giá vàng hôm nay 7/11/2019|| biến động khôn lường

Giá vàng hôm nay 6/11/2019: giảm mạnh

Tin 24h- giá vàng 17/3 tăng vọt sau tuyên bố fed

Giá vàng ngày 21/7 || người dân nên mua vào hay bán ra? có nên lướt sóng

Stv - ngày 13/10, vàng 9999 (nhẫn) bán ra có giá 4.200.000/chỉ

Phn | vàng 10k - 14k - 18k là gì - sự khác nhau giữa vàng 10k-14k-18k

Phn | cận cảnh quy trình đánh nhẫn 4 chỉ vàng 24k | latest gold ring designs

Giá vàng ngày hôm nay 6/11: giảm mạnh 2% trên thị trường quốc tế

Phn | gặp đại gia mua 130 chỉ vàng 24k - 13 cây vàng 24k ( 999.9) |

Giá vàng hôm nay 28/10/2018/cập nhật giá vàng mới nhất/vàng 9999,24k,18k/vàng tiếp tục tăng

Giá vàng ngày hôm nay 3/11: sjc tiếp tục tăng nhanh, vượt đỉnh hơn 42 triệu đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 23/6/2017 | giá vàng sjc 23/6 | giá vàng 23/6 | giá vàng 24k 23/6

Gia vàng hôm nay 19/1 giảm xuống đáy | giá vàng 19/1 | vàng 24k | vàng sjc 19/1

Giá vàng trong nước tiếp tục lao dốc

Huấn “hoa hồng” rao bán range rover hơn 7 tỷ mạ vàng 24k sau gần 2 tháng đi cai nghiện bắt buộc?

Giá vàng hôm nay ngày 31/10/2019, vàng tăng dựng đứng, dự báo vàng còn tăng tiếp.

Người hà nội đội mưa mua bán vàng

Giá vàng hôm nay 4/2 tiếp tục tăng cao | gia vàng sjc hôm nay 4/2 | vàng 24k hôm nay 4/2

Giá vàng hôm nay 4/3 lao dốc | vàng hôm nay 4/3 | giá vàng 4/3 | vàng sjc hôm nay 4/3

Mặc áo bằng vàng thật

Những món ăn dát vàng 24k siêu đắt nhưng không hấp thụ được bởi cơ thể

Giá vàng giảm mạnh sau ngày thần tài | vtc1

Giá vàng thế giới tăng chạm đỉnh 6 năm

Giá vàng hôm nay 6/2 sáng tăng chiều giảm mạnh bất ngờ | giá vàng 6/2 | vàng sjc 6/2

Giả làm quý tộc ăn cheese tart dát vàng 24k cùng trứng cá đen caviar siêu sang chảnh | thánh ăn tv

Bảng giá vàng hôm nay 15/6/2017 sjc -9999- 24k -18k

Giá vàng hôm nay 09/10/2017: giá vàng sjc, giá vàng 9999, giá vàng pnj vàng chìm dưới đáy

Cận cảnh cách làm ra những miếng vàng dát cực mỏng bằng thủ công - how to make gold leaf

Phn | cách phân biệt vàng 999 và 9999 |

Zippo mỹ chính hãng mạ vàng 24k, giá bán zippo usa tại hà nội, tp hcm

Bài bằng vàng 24k? tin được không???

Bản tin giá vàng trưa hôm nay 10/8: giá vàng quay đầu giảm