Thông tin gia vang 9999 usd hom nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang 9999 usd hom nay mới nhất ngày 18/02/2020 trên website Tragopmobile.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Giá vàng trong nước hôm nay

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 44,050 44,400
Nhẫn 9999 1c->5c 44,000 44,500
Vàng nữ trang 9999 43,600 44,400
Vàng nữ trang 24K 42,960 43,960
Vàng nữ trang 18K 32,053 33,453
Vàng nữ trang 14K 24,638 26,038
Vàng nữ trang 10K 17,267 18,667
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 44,050 44,420
SJC Đà Nẵng 44,050 44,420
SJC Nha Trang 44,040 44,420
SJC Cà Mau 44,050 44,420
SJC Bình Phước 44,020 44,430
SJC Huế 44,030 44,420
SJC Biên Hòa 44,050 44,400
SJC Miền Tây 44,050 44,400
SJC Quãng Ngãi 44,050 44,400
SJC Đà Lạt 44,070 44,450
SJC Long Xuyên 44,050 44,400
DOJI HCM 44,060 44,370
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 44,050 44,350
PNJ HCM 44,000 44,400
PNJ Hà Nội 44,000 44,400
Phú Qúy SJC 44,100 44,400
Bảo Tín Minh Châu 44,140 44,380
Mi Hồng 44,200 44,500
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 44,100 44,400
ACB 44,100 44,400
Sacombank 43,900 44,380
SCB 44,100 44,450
VIETINBANK GOLD 43,900 44,270

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L44.15044.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c44.10044.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân44.10044.700
Vàng nữ trang 99,99%43.65044.450
Vàng nữ trang 99%43.01044.010
Vàng nữ trang 75%32.09133.491
Vàng nữ trang 58,3%24.66726.067
Vàng nữ trang 41,7%17.28818.688
Hà NộiVàng SJC44.15044.470
Đà NẵngVàng SJC44.15044.470
Nha TrangVàng SJC44.14044.470
Cà MauVàng SJC44.15044.470
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC44.12044.480
HuếVàng SJC44.13044.470
Biên HòaVàng SJC44.15044.450
Miền TâyVàng SJC44.15044.450
Quãng NgãiVàng SJC44.15044.450
Đà LạtVàng SJC44.17044.500
Long XuyênVàng SJC44.15044.450

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ44.12044.32044.10044.40044.10044.340
SJC Buôn44.13044.31044.10044.40044.11044.330
Kim Tý44.12044.320----
Kim Thần Tài44.12044.32044.10044.40044.10044.340
Lộc Phát Tài44.12044.32044.10044.40044.10044.340
Kim Ngân Tài44.12044.320----
Hưng Thịnh Vượng44.11044.45044.11044.45044.11044.450
Nguyên liệu 99.9944.06044.16044.02044.19044.06044.160
Nguyên liệu 99.943.96044.06043.93044.08043.96044.060
Nữ trang 99.9943.81044.46043.81044.46043.76044.460
Nữ trang 99.943.71044.36043.71044.36043.66044.360
Nữ trang 9943.01044.01043.01044.01042.96044.010
Nữ trang 75 (18k)32.05033.55032.05033.55032.20033.500
Nữ trang 68 (16k)29.59031.59029.59031.59027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)24.14026.14024.14026.14024.79026.090
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999944.25017/02/2020 08:15:56
PNJ43.95044.55017/02/2020 08:15:56
SJC44.00044.40017/02/2020 08:15:56
Hà NộiPNJ43.95044.55017/02/2020 08:15:56
SJC44.00044.40017/02/2020 08:15:56
Đà NẵngPNJ43.95044.55017/02/2020 08:15:56
SJC44.00044.40017/02/2020 08:15:56
Cần ThơPNJ43.95044.55017/02/2020 08:15:56
SJC44.00044.40017/02/2020 08:15:56
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.95044.55017/02/2020 08:15:56
Nữ trang 24K43.60044.40017/02/2020 08:15:56
Nữ trang 18K32.05033.45017/02/2020 08:15:56
Nữ trang 14K24.72026.12017/02/2020 08:15:56
Nữ trang 10K17.22018.62017/02/2020 08:15:56

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L44.15044.370
Vàng 24K (999.9)43.65044.350
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.85044.350
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC44.16044.360

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)44.16044.660
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)44.16044.660
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)44.16044.660
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.70044.600
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)43.60044.500
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)43.600
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)44.15044.320
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)43.300
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC44154445
99,9%44054435
98,5%43254405
98,0%43054385
95,0%41650
75,0%29803180
68,0%26802850
61,0%25802750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.370.000 ₫ 4.415.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.380.000 ₫ 4.425.000 ₫
Bạc 45.000 ₫ 70.000 ₫
Vàng Tây 2.600.000 ₫ 2.900.000 ₫
Vàng Ý PT 3.150.000 ₫ 4.300.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65
2020-01-241562.471575.621556.401571.65 0.57
2020-01-231558.781567.761551.771562.72 0.27
2020-01-221558.401558.971550.041558.60 0.04
2020-01-211560.731568.461546.201558.05 0.16
2020-01-201557.721562.631556.201560.43 0.23

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan gia vang 9999 usd hom nay

Giá vàng hôm nay ngày 12/02/2020 - giá vàng 9999 tăng xong lao dốc

Giá vàng hôm nay ngày 11/02/2020 - giá vàng 9999 tăng vọt khá mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 12 tháng 2 năm 2020-giảm có nên mua vàng lúc này

Giá vàng hôm nay ngày 12 tháng 2 năm 2020 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay 6/11/2019 || tỷ giá ngọai tệ || giá đôla mỹ mới nhất|| fast news

Giá vàng hôm nay 20/9: giá đô la hôm nay giảm giá vàng lại tăng

Giá vàng hôm nay ngày 09/02/2020 - giá vàng 9999 đồng loạt tăng mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 11 tháng 2 năm 2020-tăng nhẹ nên ôm hay án vàng lúc này

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay 17/1: giá vàng 9999 tăng giảm trái chiều, usd tăng

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay 16/1: giá vàng 9999 tăng, usd rớt giá

Giá vàng hôm nay ngày 08/02/2020 - giá vàng 9999 lấy lại đà tăng giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay 13/1: giá vàng 9999 và ngoại tệ tiếp tục giảm

Giá vàng hôm nay ngày 10/02/2020 - giá vàng 9999 đà tăng bị kìm hãm bởi ncov

Giá vàng hôm nay 11/2/2020: giá vàng 9999 hôm nay vẫn tăng chưa dứt

Giá vàng hôm nay ngày 06/02/2020 - giá vàng 9999 tiếp tục giảm mạnh

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Giá vàng hôm nay ngày 24/10 | giá vàng 9999 và giá đô la mỹ hôm nay cập nhật mới nhất

Giá vàng ngày hôm nay 4/2/2020: vàng 24k, sjc, vàng miếng 9999, vàng 18k giảm mạnh sau ngày thần tài

Giá vàng sjc-9999 -10-18-24k-tây-doji: hôm nay 10/01/2020 (tăng hay giảm) bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 9 tháng 2 năm 2020 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay ngày cuối ngày 18 đầu ngày 19/1/2020-doji 9999 24k 18k 10k bao nhiêu[anh lucky]

Giá vàng hôm nay ngày 01/02/2020 - giá vàng 9999 duy trì đà tăng

Giá vàng hôm nay ngày 02/02/2020 - giá vàng 9999 - tăng như vũ bão

Giá vàng và giá đôla hôm nay 21/1/2020🔥gold and dola today

Giá vàng hôm nay ngày 8 tháng 2 năm 2020-vàng 999 sjc doji bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 05/02/2020 - giá vàng 9999 tụt dốc không phanh

Giá vàng sjc-9999 -10-18-24k-tây-doji: hôm nay 11/01/2020 (tăng hay giảm) bao nhiêu 1 chỉ mới nhất

Giá vàng ngày 24/12: vàng 24k, vàng 18k, sjc. vàng thế giới bức phá

Giá vàng hôm nay 7/9: giá đô la suy yếu, giá vàng vẫn giảm

Giá vàng hôm nay 21/8: tỷ giá usd giảm khiến giá vàng tăng trở lại

Giá vàng hôm nay 13/12: đồng usd bật tăng, vàng quay đầu giảm giá

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay 15/1: vàng 9999 đảo chiều tăng giá nhẹ sau khi "rơi tự do"

Giá vàng hôm nay ngày 8 tháng 2 năm 2020 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay 8/1/2020: giá vàng 9999 hôm nay tăng rất mạnh dần tới 45 triệu

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Giá vàng hôm nay 24/9/2019 || giá vàng 9999 mới nhất || mai gầy

Giá vàng hôm nay 10/2/2020: giá vàng 9999 hôm nay tiếp đà tăng đầu tuần

Giá vàng hôm nay 4/10: giá vàng tiếp tục tăng trở lại mốc 42 triệu

Giá vàng hôm nay 16/1/2020: giá vàng 9999 hôm nay trên đà tăng trưởng

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay 10/1: giá vàng 9999 tiếp tục giảm mạnh

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay 9/1: giá vàng 9999 "lao dốc" sau khi "chạm đỉnh"

Giá vàng hôm nay 14/1/2020: giá vàng 9999 hôm nay lao dốc rất mạnh

Giá vàng hôm nay 1/10/2019 || giá vàng 9999 hôm nay || mai gầy

Giá vàng hôm nay 2/12/2019: giá vàng 9999 hôm nay giảm đầu tháng

Giá vàng chiều hôm nay ngày 11 tháng 2 năm 2020-giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu

Giá vàng hôm nay 13/1/2020: giá vàng 9999 hôm nay xu hướng giảm

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay 14/1: giá vàng 9999 và usd nín thở chờ đợi thỏa thuận mỹ - trung

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/1/2020: đang có nhiều biến động trái chiều

Giá vàng hôm nay ngày 7 tháng 2 năm 2020/giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ