Thông tin gia vang hom nay bien hoa mới nhất

(Xem 936)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường gia vang hom nay bien hoa mới nhất ngày 04/07/2020 trên website Tragopmobile.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung gia vang hom nay bien hoa để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giá vàng hôm nay 4/7: Vàng trong nước leo cao bất chấp thị trường thế giới sụt giảm

Giá vàng thế giới chốt phiên đêm qua tại Mỹ giảm 0,1 USD xuống 1.774,4 USD/ounce. Giá vàng tương lai giao tháng 8 trên sàn Comex New York giảm 2,7 USD xuống 1.787,3 USD/ounce.

Giá vàng ngày 4/7 mất đà tăng chủ yếu do thị trường đón nhận loạt dữ liệu kinh tế tích cực từ 2 nền kinh tế Mỹ và Trung Quốc.

Tuy nhiên, giá vàng hôm nay cũng được hỗ trợ bởi đồng USD suy yếu. Ghi nhận cùng thời điểm, theo giờ Việt Nam, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 97,175 điểm, giảm 0,13%.

Báo cáo việc làm vừa được Bộ Lao động Mỹ công bố cho thấy, trong tháng 6/2020, nền kinh tế Mỹ đã tạo ra tới 4,8 triệu việc làm mới trên bảng lương phi nông nghiệp. Đây là mức tăng lớn nhất kể từ khi việc thống kê này được ghi nhận vào năm 1939.

Theo báo cáo của Bộ Lao động Mỹ, tỷ lệ thất nghiệp thực tế 11,1% tích cực hơn so với con số 12,4% do các chuyên gia ước tính và giảm đáng kể so với mức 13,3% của tháng 5.

Tại Trung Quốc, theo số liệu vừa được công bố thì Chỉ số quản lý thu mua dịch vụ Caixin (PMI) của nước này trong tháng 6 là 58,4, vượt xa con số 55 của tháng trước.

Những dữ liệu trên từ 2 nền kinh tế lớn nhất thế giới đã gợi mở kỳ vọng phục hồi kinh tế toàn cầu và nó cho thấy những nỗ lực của chính phủ các nước đã bắt đầu phát huy hiệu quả.

Phản ứng trước thông tin trên, thị trường chứng khoán ngày 3/7 đã có phiên tăng điểm ấn tượng.

Tại châu Á, chỉ số Nikkei 225 tại Tokyo tăng 0,7% lên 22.306,48 điểm, chỉ số Hang Seng tại Hong Kong tiến 1% lên 25.373,12 điểm, còn chỉ số Shanghai Composite tại Thượng Hải tăng 2% lên 3.152,81 điểm.  Chứng khoán Sydney và Seoul phiên này tăng lần lượt 0,4% và 0,8%. Sắc xanh cũng được ghi nhận tại các thị trường Đài Bắc, Seoul, Wellington, Singapore và Mumbai. Thị trường Manila cũng tăng điểm, phần nào bù lại mất mát lúc đầu phiên.

Tại Mỹ, chốt phiên giao dịch ngày 2/7, chỉ số trung bình công nghiệp Dow Jones tăng 92,39 điểm, tương đương 0,4%, lên mức 25.827,36 điểm. Chỉ số Nasdaq Composite tăng 0,5%, lập kỷ lục mới 10.207,63 điểm. Trong khi đó, S&P 500 cũng tăng 0,5%, đóng cửa ở mức 3,130,01 điểm. 

Tại thị trường trong nước, ghi nhận tại thời điểm 10h58 ngày 04/7, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 49,50 - 49,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng nhẹ 20 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 30 ngàn đồng/lượng ở chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 49,50- 49,88 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 20 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 30 ngàn đồng/lượng ở chiều bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 49,52 - 49,74 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 70 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 20 ngàn đồng/lượng ở chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 49,50 - 49,85 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng50 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 150 ngàn đồng/lượng ở chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 49,57 - 49,73 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 70 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 30 ngàn đồng/lượng ở chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Giá vàng trong nước hôm nay

Bảng giá vàng SJC

Cập nhật lúc 04:47:51 05/07/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L49.50049.880
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ49.15049.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ49.15049.800
Vàng nữ trang 99,99%48.80049.550
Vàng nữ trang 99%47.85949.059
Vàng nữ trang 75%35.51637.316
Vàng nữ trang 58,3%27.24129.041
Vàng nữ trang 41,7%19.01420.814
Hà NộiVàng SJC49.50049.900
Đà NẵngVàng SJC49.50049.900
Nha TrangVàng SJC49.49049.900
Cà MauVàng SJC49.50049.900
HuếVàng SJC49.47049.910
Bình PhướcVàng SJC49.48049.900
Miền TâyVàng SJC49.50049.880
Biên HòaVàng SJC49.50049.880
Quãng NgãiVàng SJC49.50049.880
Long XuyênVàng SJC49.52049.930
Bạc LiêuVàng SJC49.50049.900
Quy NhơnVàng SJC49.48049.900
Phan RangVàng SJC49.48049.900
Hạ LongVàng SJC49.48049.900
Quảng NamVàng SJC49.48049.900

Bảng giá vàng DOJI

Cập nhật lúc 04:47:51 05/07/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ49574972
AVPL / SJC HN buôn49584971
Kim Tý49574972
Kim Thần Tài49574972
Lộc Phát Tài49574972
Kim Ngân Tài49574972
Hưng Thịnh Vượng49204980
Nguyên liệu 99.9949204940
Nguyên liệu 99.949154935
Nữ trang 99.9948804970
Nữ trang 99.948704960
Nữ trang 9948004925
Nữ trang 18k35983748
Nữ trang 16k33403540
Nữ trang 14k27192919
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ49584980
AVPL / SJC buôn49594979
Kim Tuất49584980
Kim Thần Tài49584980
Lộc Phát Tài49584980
Nhẫn H.T.V49204980
Nguyên liệu 999949204940
Nguyên liệu 99949154935
Nữ trang 99.9948804970
Nữ trang 99.948704960
Nữ trang 9948004925
Nữ Trang 18k36133743
Nữ Trang 14k27842914
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Bảng giá vàng PNJ

Cập nhật lúc 04:47:51 05/07/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 49.390 04/07/2020 08:18:42
PNJ 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
SJC 49.500 49.850 04/07/2020 08:18:42
Hà Nội PNJ 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
SJC 49.500 49.850 04/07/2020 08:18:42
Đà Nẵng PNJ 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
SJC 49.500 49.850 04/07/2020 08:18:42
Cần Thơ PNJ 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
SJC 49.500 49.850 04/07/2020 08:18:42
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
Nữ trang 24K 48.790 49.590 04/07/2020 08:18:42
Nữ trang 18K 35.940 37.340 04/07/2020 08:18:42
Nữ trang 14K 27.760 29.160 04/07/2020 08:18:42
Nữ trang 10K 19.380 20.780 04/07/2020 08:18:42

Bảng giá vàng Phú Quý

Cập nhật lúc 04:47:51 05/07/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,952,000 4,974,000 4,953,000 4,973,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,935,000 4,974,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,910,000 4,965,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,890,000 4,960,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,890,000 4,960,000 --- ---
999 Vàng 999 4,880,000 4,950,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,840,000 4,905,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,870,000 4,950,000
V999 Vàng thị trường 999 4,860,000 4,940,000
V99 Vàng thị trường 99 4,810,000 4,890,000
Cập Nhật Lúc: 04:39:33 - 05/07/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Bảng giá vàng Bảo Tín Minh Châu (BTMC)

Cập nhật lúc 04:47:51 05/07/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4919 4979 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4919 4979 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4919 4979 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4880 4970 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4870 4960 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4870 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4957 4973 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4820 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -

Bảng giá vàng SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 04:47:51 05/07/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 49,200 49,600
Nữ trang 99.99% 48,100 49,600
Nữ trang 99% 47,800 49,300
Nữ trang 75% 35,960 37,460
Nữ trang 68% 32,490 33,990
Nữ trang 58.3% 27,690 29,190
Nữ trang 41.7% 19,460 20,960

Bảng giá vàng AJC

Cập nhật lúc 04:47:51 05/07/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,870,000 4,970,000
Vàng trang sức 999 4,860,000 4,960,000
Vàng NL 9999 4,905,000 4,965,000
Vàng miếng SJC 4,952,000 4,975,000
Vàng miếng AAA 4,910,000 4,970,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,910,000 4,980,000

Bảng giá vàng Mi Hồng

Cập nhật lúc 04:47:51 05/07/2020


Bảng giá vàng Ngọc Thẫm

Cập nhật lúc 04:47:51 05/07/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,880,000 4,940,000
990 NỮ TRANG 990 4,810,000 4,910,000
HBS HBS 4,880,000
SJC SJC 4,945,000 4,990,000
SJCLe SJC LẼ 4,900,000 4,980,000
18K75% 18K75% 3,493,000 3,690,000
VT10K VT10K 3,493,000 3,690,000
VT14K VT14K 3,493,000 3,690,000
16K 16K 2,804,000 3,000,000

Bảng giá vàng Ngọc Hải

Cập nhật lúc 04:47:51 05/07/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,875,0004,940,000
Vàng nữ trang 9904,810,0004,910,000
Vàng HBS, NHJ4,880,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,935,0004,988,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,915,0004,988,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư76,000,0001
Vàng 18k.750 3,243,0003,724,000
Vàng 17k3,243,0003,724,000
Vàng đỏ 5852,807,0003,136,000
Vàng trắng 416.P2,807,0003,136,000
Vàng trắng 585.P3,243,0003,724,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư86,000,0001

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 04:47:51 05/07/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 04:47:51 05/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-031775.731777.201772.611774.85 0.02
2020-07-021769.961779.401757.791775.04 0.29
2020-07-011781.041789.011759.231770.03 0.6
2020-06-301771.911785.651764.651780.59 0.44
2020-06-291775.701775.861765.631772.76 0.08
2020-06-261763.871771.961747.421771.36 0.46
2020-06-251761.081768.711754.311763.29 0.14
2020-06-241768.491779.171760.451760.83 0.41
2020-06-231754.711770.741747.211767.92 0.76
2020-06-221743.731764.051742.991754.55 0.6
2020-06-191723.191745.061721.441744.16 1.21
2020-06-181726.431737.121717.691723.06 0.22
2020-06-171726.481730.081712.991726.85 0.02
2020-06-161725.091732.701716.601726.62 0.11
2020-06-151733.811735.611704.501724.89 0.34
2020-06-121728.271743.241722.331730.65 0.21
2020-06-111737.861744.501721.681727.18 0.66
2020-06-101713.891739.651708.541738.46 1.35
2020-06-091697.511720.651692.221715.03 0.98
2020-06-081683.491700.531677.441698.30 0.99
2020-06-051714.041716.501670.681681.52 1.92
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84
2020-06-031727.011731.891689.191699.32 1.66

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng


Bạn đang xem bài viết gia vang hom nay bien hoa trên website Tragopmobile.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!