Thông tin giá vàng tiệm mi hồng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng tiệm mi hồng mới nhất ngày 13/11/2019 trên website Tragopmobile.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.16041.420
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.13041.580
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.13041.680
Vàng nữ trang 99,99%40.62041.420
Vàng nữ trang 99%40.01041.010
Vàng nữ trang 75%29.81831.218
Vàng nữ trang 58,3%22.90024.300
Vàng nữ trang 41,7%16.02417.424
Hà NộiVàng SJC41.16041.440
Đà NẵngVàng SJC41.16041.440
Nha TrangVàng SJC41.15041.440
Cà MauVàng SJC41.16041.440
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.13041.450
HuếVàng SJC41.14041.440
Biên HòaVàng SJC41.16041.420
Miền TâyVàng SJC41.16041.420
Quãng NgãiVàng SJC41.16041.420
Đà LạtVàng SJC41.18041.470
Long XuyênVàng SJC41.16041.420

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.24041.44041.18041.46041.20041.440
SJC Buôn--41.18041.46041.20041.440
Nguyên liệu 99.9941.18041.33041.13041.31041.15041.300
Nguyên liệu 99.941.13041.28041.08041.26041.10041.250
Lộc Phát Tài41.24041.44041.18041.46041.20041.440
Kim Thần Tài41.24041.44041.18041.46041.20041.440
Hưng Thịnh Vượng--41.18041.58041.18041.580
Nữ trang 99.9940.84041.54040.84041.54040.80041.500
Nữ trang 99.940.74041.44040.74041.44040.50041.400
Nữ trang 9940.44041.14040.44041.14040.20041.100
Nữ trang 75 (18k)29.36031.36029.36031.36029.98031.280
Nữ trang 68 (16k)27.57029.57027.57029.57027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.43024.43022.43024.43023.06024.360
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.27013/11/2019 13:42:17
PNJ40.90041.40013/11/2019 13:42:17
SJC41.15041.40013/11/2019 13:42:17
Hà NộiPNJ40.90041.40013/11/2019 13:42:17
SJC41.15041.40013/11/2019 13:42:17
Đà NẵngPNJ40.90041.40013/11/2019 13:42:17
SJC41.15041.40013/11/2019 13:42:17
Cần ThơPNJ40.90041.40013/11/2019 13:42:17
SJC41.15041.40013/11/2019 13:42:17
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)40.90041.40013/11/2019 13:42:17
Nữ trang 24K40.50041.30013/11/2019 13:42:17
Nữ trang 18K29.73031.13013/11/2019 13:42:17
Nữ trang 14K22.91024.31013/11/2019 13:42:17
Nữ trang 10K15.93017.33013/11/2019 13:42:17

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.25041.450
Vàng 24K (999.9)40.80041.400
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)40.90041.400
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.26041.440

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.31041.760
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.31041.760
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.31041.760
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.80041.700
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.70041.600
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.700
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.28041.420
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.400
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41254143
99,9%41054135
98,5%40254105
98,0%40054085
95,0%38750
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,080,000 VNĐ4,140,000 VNĐ
HBSHBS4,100,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,105,000 VNĐ4,145,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,080,000 VNĐ4,145,000 VNĐ
18K75%18K75%3,060,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
VT10KVT10K3,060,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
VT14KVT14K3,060,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
16K16K2,532,000 VNĐ2,652,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.110.000 ₫4.140.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.120.000 ₫4.155.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,080,000 VNĐ4,140,000 VNĐ
HBSHBS4,100,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,105,000 VNĐ4,145,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,080,000 VNĐ4,145,000 VNĐ
18K75%18K75%3,060,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
VT10KVT10K3,060,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
VT14KVT14K3,060,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
16K16K2,532,000 VNĐ2,652,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-11-121455.001459.781445.731455.76 0.02
2019-11-111459.291466.131448.061455.61 0.19
2019-11-081467.771472.411456.091458.36 0.66
2019-11-071490.451492.191460.211467.92 1.54
2019-11-061482.721493.711482.281490.45 0.48
2019-11-051509.241509.501479.401483.36 1.77
2019-11-041513.851514.471504.311509.58 0.31
2019-11-011512.151515.571503.481514.16 0.14
2019-10-311495.881513.771494.201512.08 1.08
2019-10-301487.391496.601481.151495.89 0.57
2019-10-291491.881494.651483.661487.39 0.31
2019-10-281503.111508.051489.911491.88 0.91
2019-10-251503.461517.601500.511505.45 0.12
2019-10-241492.021503.851488.191503.69 0.79
2019-10-231488.081495.921487.841491.90 0.28
2019-10-221484.391488.891480.691487.76 0.24
2019-10-211491.771495.061481.401484.28 0.45
2019-10-181491.881494.141484.751490.94 0.07
2019-10-171490.351497.381483.441491.86 0.12
2019-10-161481.221491.131477.171490.13 0.61
2019-10-151493.351498.391477.351481.10 0.83
2019-10-141488.021496.971483.101493.29 0.49

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng tiệm mi hồng

Tiệm vàng hoàng phát vàng 18k lắc tay dây chuyền mẫu độc đẹp sáng theo công nghệ in 3d

Tiệm vàng hồng phúc mỹ tho - tiem vang hong phuc - trang suc kim cuong hong phuc

Truyền thông vina group - đài ptth đồng nai - tiệm vàng mỹ ngọc

Tiem vang hong phuc my tho, trang suc hong phuc, nu trang hong phuc

Tiem vang hong phuc my tho, trang suc kim cuong ngoc trai, hong phuc my tho

Tiệm vàng kim cương-jewelry tại eden center xứ mỹ 💎261

Khám phá tiệm vàng nhân viên đeo hột xoàn chà bá xài iphone x - dẫn việt kiều đi mua vàng trang sức

Tiệm nails việt ở mỹ phải bồi thường 1 triệu usd vì làm hỏng móng

Thông tin giá vàng hàng tuần 17.4 - 21.4.2017

Tiem vang my kim

Trang sức vàng bạc hải hồng. tp. hải dương.

Mua đất mặt tiền vũ tùng bình thạnh 400m2 sát tiệm vàng mi hồng giá rẻ đầu tư

Thử năm trăm kiểu tóc giả đẹp như tóc thật ( cuộc sống mỹ)

Mẹ, tiệm vàng hồng vân bán vàng đài bắc đài loan

Mẹ, tiệm vàng hồng vân bán vàng đài bắc, đài loan

Tiem vang ngọc tuyết - chợ 30/4 - rạch giá - kien giang

Mẹ, tiệm vàng hồng vân bán vàng đài bắc đài loan

Thông tin vàng hàng tuần 29.5 - 2.6.2017

Gina m p336 bay qua mỹ đại náo tiệm nail - hồng vân chao đảo vì lộ clip triệu view

đục vách tiệm vàng ở khánh hòa trộm gần 300 đôi bông tai

Jack - hồng nhan [official mv] | g5r

Truyền thông vina group - tiệm vàng kim ton hd

Nghệ sĩ hồng vân u sầu vì tiệm nail ở mỹ bị người phá sắp đóng cửa 😢

đường tím bằng lăng - thiên quang ft quỳnh trang

Phở bò - chủ tiệm phở chia sẻ bí quyết nấu phở bò ngon đúng vị by vanh khuyen

đây là nguyên nhân nails bây giờ ở mỹ giá laị bèo || cuộc sống mỹ

Tiem vang hong phuc, tiệm vàng hồng phúc, trang sức vàng trắng hồng phúc

Học nghề mở tiệm - kinh doanh vàng (học viên thực tập bán hàng tại công ty vàng mi hồng)

Vàng mi hồng mừng xuân mậu tuất 2018

Lắp đặt hệ thống tưới sân vườn tiệm vàng mi hồng tp hồ chí minh

365daband - bống bống bang bang [official] (tấm cám: chuyện chưa kể ost)

Tiệm bánh mì thịt 15k tồn tại 55 năm, ngày bán gần 1000 ổ ở sài gòn

Tiem vang hong phuc my tho

Tiệm vàng hồng phúc mỹ tho với công nghệ sản xuất hiện đại

Vàng mi hồng chúc một nửa thế giới luôn xinh đẹp và luôn tỏa sáng cùng trang sức mi hồng nhé

Tiệm mì gốc hoa 70 năm kéo sợi bằng tay gây nghiện người sài gòn

Tiệm vàng hồng phúc, công ty vàng hồng phúc mỹ tho, trang suc kim cuong hong phuc

Tiệm buffet ngon, giá rẻ ở bắc california. ăn bao bụng ở mỹ

Tiem vang hong phuc, tiệm vàng hồng phúc, hong phuc my tho, trang suc kim cuong hong phuc

Nàng tiên cá (ntc) - hòa minzy | official music video

Thông tin vàng hàng tuần 17.07 - 21.07.2017

Giả làm chú rể để đột nhập cướp tiệm vàng

Mi - hồng

Nỗ lực cứu người trong trận đại hồng thủy 20 năm trước | vtc14

Thông tin vàng hàng tuần 19.6 - 23.6.2017

Mùng 10 tháng giêng - đón lộc thần tài - đến ngay vàng mi hồng!

Thông tin vàng hàng tuần 15.01 - 19.01.2018

Buồn lắm em ơi - trịnh đình quang [lyric video] #bleo

Thông tin vàng hàng ngày 28.3 - 31.3.2017

Mừng kỉ niệm 28 năm ngày truyền thống công ty tnhh vàng mi hồng